Cập nhật chi tiết bảng giá Vinfast VF8 tháng 06/2026 kèm đánh giá mới nhất
Từng xuất hiện lần đầu tại Los Angeles Auto Show 2021 với tên gọi VF e35, VinFast VF 8 đã chính thức được đổi tên và thương mại hóa toàn cầu từ đầu năm 2022. Đến tháng 5/2026, mẫu SUV điện cỡ D này tiếp tục được nâng cấp lên thế hệ mới, đi kèm nhiều cải tiến về nền tảng công nghệ và chính sách bán hàng.

Vinfast VF8 2026
Giá xe VinFast VF 8 2026
| Phiên bản | Giá bán |
| VF 8 Eco | 1.019.000.000 |
| VF 8Plus | 1.199.000.000 |
| Vinfast VF8 ALL NEW 2026 | 999.000.000 |
Giá khuyến mãi VinFast VF 8 2026
Khách hàng mua VF 8 có thể nhận ưu đãi, hoặc quy đổi thành tiền mặt có giá trị lên tới 217 triệu đồng, bao gồm:
- Ưu đãi 6% giá xe.
- Tặng 02 năm sạc xe & gửi xe (áp dụng tới hết ngày 30/06/2026).
- Tặng 01 bộ thảm sàn và 01 bộ sạc di động công suất 2,2 kW.
- Tặng gói khám sức khoẻ Vinmec trị giá 50 triệu đồng.
Chính sách bảo hành
Ở tất cả các thị trường bao gồm cả Việt Nam, xe điện SUV VinFast nói chung và VF8 Plus nói riêng đều được bảo hành 10 năm hoặc 200.000 km tùy điều kiện nào đến trước, đồng thời thay mới pin khi có hư hỏng hoặc khả năng tiếp nhận sạc dưới 70%.
Giá lăn bánh xe VinFast VF 8 2026
Ngoài số tiền phải trả cho các đại lý khi mua xe VinFast Fadil, chủ sở hữu còn phải nộp các loại phí thuế theo luật của nhà nước như sau:
- Phí trước bạ: 0 % (hỗ trợ hết tháng 06/2026)
- Phí biển số: 20 triệu tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh khác 1 triệu
- Phí đăng kiểm: 340 ngàn đồng
- Phí bảo trì đường bộ 1 năm là 1 triệu 560 đồng
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 đồng.
Giá lăn bánh xe Vinfast VF8 ALL NEW 2026
| Khoản phí | Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 999.000.000 | 999.000.000 | 999.000.000 | 999.000.000 | 999.000.000 |
| Phí trước bạ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480.700 | 480.700 | 480.700 | 480.700 | 480.700 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Giá lăn bánh tạm tính | 1.021.380.700 | 1.021.380.700 | 1.002.380.700 | 1.002.380.700 | 1.002.380.700 |
Giá lăn bánh xe VinFast VF 8 Eco
| Khoản phí | Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.019.000.000 | 1.019.000.000 | 1.019.000.000 | 1.019.000.000 | 1.019.000.000 |
| Phí trước bạ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480.700 | 480.700 | 480.700 | 480.700 | 480.700 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Giá lăn bánh tạm tính | 1.041.380.700 | 1.041.380.700 | 1.022.380.700 | 1.022.380.700 | 1.022.380.700 |
Giá lăn bánh xe VinFast VF 8 Plus
| Khoản phí | Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.199.000.000 | 1.199.000.000 | 1.199.000.000 | 1.199.000.000 | 1.199.000.000 |
| Phí trước bạ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480.700 | 480.700 | 480.700 | 480.700 | 480.700 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Giá lăn bánh tạm tính | 1.221.380.700 | 1.221.380.700 | 1.202.380.700 | 1.202.380.700 | 1.202.380.700 |
Giá xe Vinfast VF8 so với các đổi thủ cạnh tranh
| Tên xe | Giá tiền (Tỷ đồng) |
| Giá xe Vinfast VF8 | 0.999 - 1,199 |
| Giá xe Mazda CX5 | 0,749 - 0.979 |
|
Giá xe Hyundai Tuson |
0,769 - 0,989 |
Thông số kỹ thuật xe VinFast VF8 2026
| Thông số | Vinfast VF8 ALL NEW 2026 | VinFast VF8 Eco 2026 | VinFast VF8 Plus 2026 |
| Số chỗ | 05 | ||
| Nguồn gốc | Lắp ráp | ||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4.701 x 1.872 x 1.670 | 4.750 x 1.934 x 1.667 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.840 | 2.950 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 170 | 162 | |
| Loại động cơ | Điện | ||
| Số mô tơ | 01 | 02 | |
| Công suất tối đa (kW/Hp) | 170 / 228 | 150/201 | 300/402 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 330 | 310 | 620 |
| Hệ dẫn động | FWD/ Cầu trước | FWD/ Cầu trước | AWD/ 2 cầu toàn thời gian |
| Thời gian tăng tốc từ 0-100km (giây) | 11,8 | 5,58 | |
| Phạm vi hoạt động (km ) | 562 (NEDC) | 475 | |
| Thời gian nạp pin bình thường (11 kW) | <8 giờ | ||
| Thời gian nạp pin siêu nhanh (từ 10 đến 70%) (phút) | <30 phút | 31 | |
| Màu ngoại thất |
- Trắng, đen, xám, đỏ ( màu tiêu chuẩn ) - Xanh lá đậm, xanh lá nhạt, bạc (Màu nâng cao ) |
||
| Màu nội thất | đen | 04 (nâu, be, xanh, đen) | |
Ưu điểm - Nhược điểm của Vinfast VF8 2026
Ưu điểm:
Các dòng xe VinFast được đánh giá tốt về khả năng vận hành.
- Xe có thiết kế trẻ trung, năng động và hiện đại.
- Khả năng cách âm của xe ô tô VinFast được đánh giá tốt nhất so với các hãng xe hơi đối thủ. Tiếng ồn ít lọt vào bên trong cabin xe.
Nhược điểm:
- Chi phí để sở hữu một chiếc VinFast khá cao so với các hãng xe khác cùng phân khúc.
- Một số dòng xe chưa hỗ trợ kết nối qua Apple CarPlay và Android Auto.
Các tin khác
- Người mới cầm lái nên nhớ 5 nguyên tắc này để lái xe an toàn hơn
- Giá xe Toyota Yaris Cross 2026 lăn bánh kèm ưu đãi mới nhất
- Chi phí sửa xe mùa nắng nóng: Nhiều khoản có thể tránh được
- [ĐÁNH GIÁ XE] Mazda CX-5 2026: Nhiều nâng cấp đáng để kỳ vọng
- Zeekr 7X bị bắt gặp tại trung tâm đăng kiểm, hé lộ thời điểm ra mắt cận kề
- BYD tung chương trình khuyến mãi mạnh tay, hỗ trợ toàn bộ trước bạ cho khách mua xe
- Tháng 4/2026, TC GROUP bàn giao hơn 3.900 xe ô tô tới khách hàng
- Ford Everest 2026 trình làng tại Việt Nam với động cơ 300 mã lực, giá từ 1,629 tỷ đồng
- GM điều chỉnh chiến lược, tạm dừng nhiều kế hoạch xe điện
- Dùng phanh tay điện tử sao cho đúng? Người mới lái cần biết ngay
danh mục tin tức
- Tin tức thị trường
- Giá xe Toyota Yaris Cross 2026 lăn bánh kèm ưu đãi mới nhất
- Zeekr 7X bị bắt gặp tại trung tâm đăng kiểm, hé lộ thời điểm ra mắt cận kề
- BYD tung chương trình khuyến mãi mạnh tay, hỗ trợ toàn bộ trước bạ cho khách mua xe
- Tháng 4/2026, TC GROUP bàn giao hơn 3.900 xe ô tô tới khách hàng
- Đánh giá xe
- [ĐÁNH GIÁ XE] Mazda CX-5 2026: Nhiều nâng cấp đáng để kỳ vọng
- So sánh Kia Seltos và Toyota Corolla Cross: SUV đô thị nào đáng mua hơn?
- [ĐÁNH GIÁ XE] Kia K4 Hatchback 2026: Giải pháp xe gia đình đa năng dưới 800 triệu đồng
- VinFast VF 8 mang lại trải nghiệm gần như siêu xe, theo chia sẻ của chủ xe chỉ dưới 1 tỷ
- Tư vấn ô tô
- Điểm danh các mẫu xe 5 chỗ khoảng 1 tỷ đồng đáng mua tại Việt Nam
- Top những mẫu SUV đáng mua nhất trong tầm giá khoảng 700 triệu đồng
- Lái xe không sang tên đổi chủ, có thể bị phạt nặng tới 12 triệu đồng
- Cẩn thận khi chọn xe: 5 mẫu ô tô phổ biến được chuyên gia khuyên nên tránh năm 2025
- Kinh nghiệm lái xe
- Chi phí sửa xe mùa nắng nóng: Nhiều khoản có thể tránh được
- Dùng phanh tay điện tử sao cho đúng? Người mới lái cần biết ngay
- Trước cao điểm nắng nóng, chủ xe đổ xô bảo dưỡng điều hòa ô tô
- Nhận biết sớm dấu hiệu ô tô xuống cấp để tránh hư hỏng nghiêm trọng
- Khám phá
- Porsche 911 T 1970 sau phục chế: Giữ trọn tinh thần cổ điển, hoàn thiện đến từng chi tiết
- Cửa sổ trời ô tô có tác dụng gì? 5 công dụng thiết thực nhiều người chưa khám phá
- Hệ thống hỗ trợ đổ đèo: Cách thức vận hành và những điều cần biết
- Suzuki Jimny độ 6 bánh hầm hố, lấy cảm hứng từ Mercedes G63 AMG 6x6
xe mới về
-
Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT 2021Giá: 888 Triệu
-
MG ZS Luxury 1.5 AT 2WD 2024Giá: 468 Triệu
-
Mitsubishi Pajero Sport 2.4D 4x2 AT 2022Giá: 848 Triệu
-
Ford Everest Platinum 2.0L 4x4 AT 2024Giá: 1,489 Tỷ
-
Hyundai SantaFe Cao cấp 2.2L HTRAC 2022Giá: 1,099 Tỷ
-
Mazda CX5 2.0 Luxury 2020Giá: 628 Triệu

